醒来
HSK7-9
—
Phân tích từ 醒来
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:thức dậy, tỉnh giấc
Ví dụ (5)
我每天早上六点醒来。
Tôi thức dậy vào lúc sáu giờ mỗi sáng.
他从梦中醒来。
Anh ấy tỉnh giấc từ trong giấc mơ.
听到巨大的声音,我突然醒来。
Nghe thấy tiếng động lớn, tôi chợt tỉnh giấc.
等她醒来的时候,已经是中午了。
Lúc cô ấy thức dậy thì đã là buổi trưa rồi.
手术后,他慢慢醒来了。
Sau ca phẫu thuật, anh ấy đã từ từ tỉnh lại.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây