兴致
xìngzhì
hứng thú, hứng khởi
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hứng thú, hứng khởi
Ví dụ (5)
jiādōuxìng zhì detīngjiǎng shi
Mọi người đều vô cùng hứng thú nghe anh ấy kể chuyện.
biésǎole jiādexìngzhì
Đừng làm mất hứng của mọi người.
yóu lǎnletiānyīr ánxìngzhìhěngāo
Đi tham quan cả ngày, anh ấy vẫn rất hứng khởi.
tūr ánxiàle huàile mendexìngzhì
Trời đột nhiên đổ mưa to, phá hỏng cả hứng thú của chúng tôi.
duìxué wàiháo xìngzhì
Anh ấy không có chút hứng thú nào với việc học ngoại ngữ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây