幸免
xìngmiǎn
may mắn thoát khỏi
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:may mắn thoát khỏi
Ví dụ (5)
zài dechēhuòzhōngzhǐyǒuger énxìngmiǎnnàn
Trong vụ tai nạn xe hơi khủng khiếp đó, chỉ có một mình anh ấy may mắn thoát nạn.
zhèchǎnghuǒshāohuǐlesuǒ yǒudefángxìngmiǎn
Trận hỏa hoạn này đã thiêu rụi tất cả các ngôi nhà, không một ngôi nhà nào may mắn thoát khỏi.
jīng wēi juǎnquánqiúméiyǒugeguó jiānéngwán quánxìngmiǎn
Khủng hoảng kinh tế càn quét toàn cầu, không có quốc gia nào có thể hoàn toàn may mắn thoát khỏi.
suīránjīng leqiáng liède zhèndànzhèdòngjiàn zhùquèxìngmiǎnle
Mặc dù trải qua trận động đất mạnh, nhưng tòa nhà cổ này lại may mắn thoát khỏi.
xìngmiǎnzhècái yuáncháorànggǎndàofēi chángqìngxìng
May mắn thoát khỏi làn sóng sa thải lần này khiến anh ấy cảm thấy vô cùng vui mừng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây