凶狠
xiōnghěn
hung hãn, dữ dội, tàn nhẫn
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:hung hãn, dữ dội, tàn nhẫn
Ví dụ (5)
deyǎn shénfēi chángxiōnghěn
Ánh mắt của anh ta vô cùng hung hãn.
tiáogǒuxiōnghěndeduìzhe shēngrénkuángfèi
Con chó hoang sủa dữ dội vào người lạ.
dír én dònglexiōnghěndegōng
Kẻ thù đã phát động một cuộc tấn công tàn nhẫn.
yàobèixiōnghěndewài biǎosuǒ piàn
Đừng để vẻ ngoài hung hãn của hắn đánh lừa.
dǎi xiōnghěndelejiǎo
Kẻ côn đồ đã đá anh ta một cú tàn nhẫn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây