hěn
tàn nhẫn, hung tợn
Hán việt: ngoan
ノフノフ一一フノ丶
9
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Con vật () cứng rắn () không chùn bước, quyết liệt không thương xót, tàn nhẫn .

Thành phần cấu tạo

hěn
tàn nhẫn, hung tợn
Bộ Khuyển (đứng)
Chó (bên trái)
Cấn
Dừng / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:tàn nhẫn, hung tợn
Ví dụ (5)
zhè gerénzuòshìfēi chánghěn
Con người anh ta làm việc vô cùng tàn nhẫn.
néngduì dehái zizhèmehěn xīn
Bạn không thể tàn nhẫn với con cái của mình như vậy.
zhīlángde guāngfēi chángxiōnghěn
Ánh mắt của con sói đó vô cùng hung tợn.
dǎi xīnhěnshǒu dìngyàoxiǎo xīn
Tên côn đồ đó lòng dạ tàn nhẫn, ra tay độc ác, bạn nhất định phải cẩn thận.
dír énèhěnhěndedīngzhe men
Kẻ thù nhìn chằm chằm chúng tôi một cách hung tợn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây