凶
ノ丶フ丨
4
HSK1
—
Gợi nhớ
Dấu X (乂) cảnh báo nguy hiểm trong hố sâu (凵), nơi chết chóc đáng sợ, hung tợn 凶.
Thành phần cấu tạo
凶
hung tợn, xấu
凵
Bộ Khảm
Hố sâu (phía ngoài)
乂
Ngải
Dấu X nguy hiểm (phía trong)
Từ ghép (8)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:hung tợn, xấu
Ví dụ (5)
这个人看起来很凶。
Người này trông rất hung dữ.
老虎是一种凶猛的动物。
Hổ là một loài động vật hung tợn.
你不要对我这么凶!
Bạn đừng có hung dữ với tôi như vậy!
算命先生说这是一个凶兆。
Thầy bói nói đây là một điềm xấu.
警方终于抓住了那个凶手。
Cảnh sát cuối cùng đã bắt được tên hung thủ đó.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây