xiōng
hung tợn, xấu
Hán việt: hung
ノ丶フ丨
4
HSK1

Gợi nhớ

Dấu X () cảnh báo nguy hiểm trong hố sâu (), nơi chết chóc đáng sợ, hung tợn .

Thành phần cấu tạo

xiōng
hung tợn, xấu
Bộ Khảm
Hố sâu (phía ngoài)
Ngải
Dấu X nguy hiểm (phía trong)

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:hung tợn, xấu
Ví dụ (5)
zhè gerénkàn láihěnxiōng
Người này trông rất hung dữ.
lǎo shìzhǒngxiōngměngdedòng
Hổ là một loài động vật hung tợn.
yàoduìzhèmexiōng
Bạn đừng có hung dữ với tôi như vậy!
suànmìngxiān shēngshuōzhèshìxiōngzhào
Thầy bói nói đây là một điềm xấu.
jǐngfāngzhōng zhuāzhùlegexiōng shǒu
Cảnh sát cuối cùng đã bắt được tên hung thủ đó.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây