虚弱
xūruò
yếu ớt, suy nhược
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:yếu ớt, suy nhược
Ví dụ (5)
bìngchūdeshēn háihěnruò
Vừa mới khỏi bệnh nặng, cơ thể anh ấy vẫn còn rất suy nhược.
lǎorénshēn ruòdān xíngzǒu
Cụ già cơ thể yếu ớt, không thể đi lại một mình.
yòngruòdeshēng yīnqǐng qiúbāng zhù
Cô ấy dùng giọng yếu ớt để cầu xin sự giúp đỡ.
chángyíng yǎngliángshǐ使biàndeyuèláiyuèruò
Suy dinh dưỡng trong thời gian dài khiến cô ấy trở nên ngày càng yếu ớt.
lián tiāngāoshāorànggǎndàoruò
Sốt cao liên tục vài ngày khiến anh ấy cảm thấy cực kỳ suy nhược.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây