Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
虚幻
xūhuàn
hư ảo, không thực
HSK7-9
—

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:hư ảo, không thực
Ví dụ (5)
zhè这yī qiè一切dōu都xiàng像shì是yī一chǎng场xū虚huàn幻de的mèng梦。
Tất cả những điều này giống như một giấc mơ hư ảo.
wǎng luò网络shì jiè世界suī虽rán然měi美hǎo好,dàn但zhōng jiū终究shì是xū虚huàn幻de的。
Thế giới mạng tuy tốt đẹp, nhưng suy cho cùng vẫn là hư ảo.
zhè这zhǒng种gǎn jué感觉tài太xū虚huàn幻le了,ràng让rén人wú无fǎ法fēn分qīng清xiàn shí现实。
Cảm giác này quá hư ảo, khiến người ta không thể phân biệt được thực tại.
tā他yī zhí一直zhuī qiú追求zhe着xū虚huàn幻de的míng名lì利。
Anh ta luôn theo đuổi danh lợi hư ảo.
diàn yǐng电影zhōng中de的tè特xiào效yíng营zào造chū出yī一zhǒng种xū虚huàn幻de的fēn氛wéi围。
Kỹ xảo trong phim tạo ra một bầu không khí hư ảo.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây