学堂
xuétáng
trường học (cũ), học đường
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:trường học (cũ), học đường
Ví dụ (5)
zàixiāngcūnxuétángjiāoshū
Anh ấy dạy học ở một ngôi trường làng.
zhèshìsuǒqīngdàidejiùxuétáng
Đây là một ngôi trường từ thời nhà Thanh.
hái zimenxuétángshūle
Bọn trẻ đã đến học đường để đọc sách rồi.
xuétángdezhōngshēngxiǎngle
Tiếng chuông của trường học đã vang lên.
xùnxiān shēngcéngzàichuán tǒngxuétángqiúxué
Tiên sinh Lỗ Tấn từng theo học ở một ngôi trường truyền thống.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây