血栓
xuèshuān
huyết khối, cục máu đông
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:huyết khối, cục máu đông
Ví dụ (5)
xuěshuānkěn éngdǎo zhìxīn zàngbìnghuòzhòngfēng
Cục máu đông có thể dẫn đến bệnh tim hoặc đột quỵ.
shēngshuōhuànyǒushēnjìngmàixuěshuān
Bác sĩ nói anh ấy mắc bệnh huyết khối tĩnh mạch sâu.
lǎoniánrénjiǔzuòróng xíng chéngxuěshuān
Người già ngồi lâu rất dễ hình thành cục máu đông.
zhèzhǒngyào bāng zhùróng jiěxuěshuān
Loại thuốc này có thể giúp làm tan huyết khối.
fángxuěshuānduìshùhòubìngrénláishuōfēi chángzhòng yào
Việc phòng ngừa huyết khối là rất quan trọng đối với bệnh nhân sau phẫu thuật.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây