迅猛
xùnměng
nhanh và mạnh, mãnh liệt
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:nhanh và mạnh, mãnh liệt
Ví dụ (5)
zhǎnxùnměng
Khoa học công nghệ phát triển như vũ bão.
hóng shuǐláishìxùnměng
Nước lũ tràn về với thế mãnh liệt.
zhèjiāgōng jìnniánláide zhǎnshìtóushí fēnxùnměng
Đà phát triển của công ty này trong những năm gần đây vô cùng mạnh mẽ.
dír éndegōngshìfēi chángxùnměng menyàozuòhǎofáng zhǔn bèi
Cuộc tấn công của kẻ thù rất vũ bão, chúng ta phải chuẩn bị phòng thủ thật tốt.
lián wǎng shùde xùnměngde gǎi biànle mendeshēng huó
Sự phổ biến của công nghệ internet đã thay đổi cuộc sống của chúng ta với tốc độ nhanh chóng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây