měng
dữ dội, mạnh mẽ
Hán việt: mãnh
ノフノフ丨一丨フ丨丨一
11
HSK1
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:dữ dội, mạnh mẽ
Ví dụ (5)
zuó tiāndebàofēngláidehěnměng
Trận bão ngày hôm qua kéo đến rất dữ dội.
zhèyàodeyàoxìngtàiměnglenéngduōchī
Dược tính của loại thuốc này quá mạnh, không thể uống nhiều.
dír éndehuǒfēi chángměng liè
Hỏa lực của kẻ địch vô cùng dữ dội.
shī zishìzhǒngxiōngměngdeshòu
Sư tử là một loài dã thú hung dữ.
zuì jìndeshìtóuhěnměngliányínglehǎochǎng sài
Phong độ gần đây của anh ấy rất mạnh mẽ, thắng liên tiếp mấy trận liền.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây