勋章
xūnzhāng
huân chương, huy chương
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:huân chương, huy chương
Ví dụ (5)
yīnwèiyīng yǒngbiǎo xiànérbèishòu méixūnzhāng
Anh ấy đã được trao tặng một tấm huân chương vì biểu hiện anh dũng.
zhèwèilǎobīngdexiōngqiánguàmǎnlezhǒngxūnzhāng
Trước ngực người cựu chiến binh này đeo đầy các loại huân chương.
zhèméixūnzhāngdài biǎozhezuìgāoderóng
Tấm huân chương này đại diện cho vinh quang cao cả nhất.
zǒng tǒngqīn wèipèidàishàngxūnzhāng
Tổng thống đích thân đeo huân chương cho anh ấy.
shāngshìjūnréndexūnzhāng
Những vết sẹo là huân chương của người quân nhân.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây