疑虑
HSK7-9
—
Phân tích từ 疑虑
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:lo ngại, băn khoăn nghi ngại
Ví dụ (5)
他的解释消除了大家心中的疑虑。
Lời giải thích của anh ấy đã xua tan sự băn khoăn trong lòng mọi người.
对于这个计划,我还是有一些疑虑。
Đối với kế hoạch này, tôi vẫn còn một chút lo ngại.
顾客对产品的质量产生了疑虑。
Khách hàng đã nảy sinh nghi ngại về chất lượng của sản phẩm.
看到他自信的笑容,我打消了所有的疑虑。
Nhìn thấy nụ cười tự tin của anh ấy, tôi đã gạt bỏ mọi sự băn khoăn.
她的回答含糊其辞,反而引起了我们的疑虑。
Câu trả lời mập mờ của cô ấy ngược lại càng gây ra sự nghi ngại cho chúng tôi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây