疑点
yídiǎn
điểm nghi ngờ, điều khả nghi
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:điểm nghi ngờ, điều khả nghi
Ví dụ (5)
zhè geànziháiyǒuhěnduōdiǎn
Vụ án này vẫn còn rất nhiều điểm nghi ngờ.
jǐng chá diào cháleměi diǎn
Cảnh sát đã điều tra kỹ lưỡng từng điều khả nghi.
dezhèngzhōngcún zàimíng xiǎndediǎn
Trong lời khai của anh ta tồn tại vài điểm đáng ngờ rõ rệt.
zhǐ yàoyǒudiǎn menjiùnéngjiéàn
Chỉ cần còn một điểm nghi ngờ, chúng ta không thể khép lại vụ án.
jīng guòfēn suǒ yǒudediǎndōuxiāo chú
Qua quá trình phân tích, tất cả các điểm nghi ngờ đều đã được loại bỏ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây