殷勤
yīnqín
ân cần, chu đáo, nhiệt tình
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:ân cần, chu đáo, nhiệt tình
Ví dụ (5)
zhǔr ényīnqíndezhāo dàile men
Chủ nhà đã tiếp đãi chúng tôi rất ân cần.
yuándeyīnqínràngkèr éngǎndàohěnwēn nuǎn
Sự phục vụ chu đáo của nhân viên khiến khách hàng cảm thấy rất ấm áp.
yīnqíndexún wèndeshēn zhuàng kuàng
Cô ấy ân cần hỏi thăm tình hình sức khỏe của tôi.
zǒng shìduìshàngxiànyīnqín wàngnéngdào
Anh ta luôn ra sức xun xoe (tỏ ra ân cần) với cấp trên, hy vọng có thể được đề bạt.
jǐn guǎn menshìchūjiàn miàndànbiǎo xiàndeshí fēnyīnqín
Mặc dù chúng tôi mới gặp nhau lần đầu, nhưng anh ấy thể hiện rất nhiệt tình.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây