Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
yīn / yān / yǐn
HSK 4
thịnh vượng, phong phú, dồi dào; nhà Ân; màu đỏ sẫm.
Hán Việt:ÂN••Loại từ:Tính từ
10 nét
ノノフ一一フノフフ丶
Không dùng lượng từ riêng
㐆Chữ Ẩn+殳Thù

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

殷
yīn / yān / yǐn
thịnh vượng, đầy đủ; nhà Ân; đỏ sẫm
㐆
Chữ Ẩn (cổ)
Ẩn giấu, nương tựa (bên trái)
殳
Bộ Thùshū
Vũ khí dài, đánh (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Tay cầm vũ khí dài (殳) bảo vệ cơ ngơi ẩn cư (㐆) vững chãi qua nhiều đời làm nên triều đại nhà Ân giàu có, thịnh vượng (殷).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Tính từ / danh từ riêng
Đa âm (多音字): đọc là “yīn”
VINghĩa:thịnh vượng, phong phú, dồi dào; nhà Ân; màu đỏ sẫm.
ENTiếng Anh:prosperous, abundant, Yin dynasty, dark red
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tāmen他们jiājìng家境yīn殷shí实,shēnghuó生活de得hěn很xìngfú幸福。
Gia cảnh của họ rất phong phú (khá giả), sống rất hạnh phúc.
Their family is well-off and they live very happily.
#2
jīngguò经过duōnián多年de的nǔlì努力,zhè这gè个cūnzhuāng村庄biànde变得fēicháng非常yīn殷fù富。
Sau nhiều năm nỗ lực, ngôi làng này đã trở nên vô cùng thịnh vượng.
After many years of hard work, this village has become very prosperous.
#3
jīnnián今年de的qiūshōu秋收fēicháng非常yīn殷shí实,nóngmín农民men们dōu都hěn很gāoxìng高兴。
Vụ thu hoạch mùa thu năm nay rất phong phú, những người nông dân đều rất vui mừng.
This year's autumn harvest was very abundant, and the farmers were all delighted.
#4
zhǐyào只要xīnqín辛勤láozuò劳作,yīshí衣食bìrán必然yīn殷zú足。
Chỉ cần chăm chỉ làm việc, của cải cơm áo ắt sẽ phong phú.
As long as one works hard, one will surely have ample food and clothing.
#5
tā他shì是yí一wèi位yīn殷shí实de的shāngrén商人,rèxīn热心yú于gōngyì公益shìyè事业。
Ông ấy là một thương nhân thịnh vượng và rất nhiệt tình với các hoạt động từ thiện.
He is a wealthy businessman who is enthusiastic about public welfare.
2
Tính từ / từ tượng thanh
Đa âm (多音字): đọc là “yān / yǐn”
VINghĩa:đỏ sẫm; tiếng sấm/tiếng vang lớn
ENTiếng Anh:dark red; rumbling sound
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
zhǐ纸shàng上yǒu有yí一piàn片yīn殷hóng红de的hénjì痕迹。
Trên giấy có một vệt đỏ sẫm.
There is a dark red stain on the paper.
#2
xīyáng夕阳bǎ把yún云rǎnchéng染成yīn殷sè色。
Nắng chiều nhuộm mây thành màu đỏ sẫm.
The setting sun dyed the clouds a deep red.
#3
léishēng雷声yīnyīn殷殷,cóng从yuǎnchù远处chuánlái传来。
Tiếng sấm vang rền truyền tới từ xa.
Thunder rumbled from afar.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây