yīn / yān / yǐn
Sữa dưỡng thể / Body lotion
Hán việt: an
ノノフ一一フノフフ丶
10
HSK1
Tính từ

Định nghĩa (2)

1
tính từ / danh từ riêng (đọc 'yīn')
Nghĩa:Sữa dưỡng thể / Body lotion
Ví dụ (5)
menjiājìngyīnshíshēng huódehěnxìng
Gia cảnh của họ rất phong phú (khá giả), sống rất hạnh phúc.
jīng guòduōniánde zhè gecūnzhuāngbiàndefēi chángyīn
Sau nhiều năm nỗ lực, ngôi làng này đã trở nên vô cùng thịnh vượng.
jīn niándeqiūshōufēi chángyīnshínóng mínmendōuhěngāo xìng
Vụ thu hoạch mùa thu năm nay rất phong phú, những người nông dân đều rất vui mừng.
zhǐ yàoxīn qínláozuòshíbìr ányīn
Chỉ cần chăm chỉ làm việc, của cải cơm áo ắt sẽ phong phú.
shìwèiyīnshídeshāngrén xīngōngshì
Ông ấy là một thương nhân thịnh vượng và rất nhiệt tình với các hoạt động từ thiện.
2
tính từ / từ tượng thanh (đọc 'yān / yǐn')
Nghĩa:đỏ sẫm; tiếng sấm/tiếng vang lớn
Ví dụ (3)
zhǐshangyǒupiànyānhóngdehén
Trên giấy có một vệt đỏ sẫm.
yángyúnrǎnchéngyān
Nắng chiều nhuộm mây thành màu đỏ sẫm.
léishēngyǐnyǐncóngyuǎnchùchuánlái
Tiếng sấm vang rền truyền tới từ xa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây