殷
ノノフ一一フノフフ丶
10
HSK1
Tính từ
Từ ghép (18)
Định nghĩa (2)
1
tính từ / danh từ riêng (đọc 'yīn')
Nghĩa:Sữa dưỡng thể / Body lotion
Ví dụ (5)
他们家境殷实,生活得很幸福。
Gia cảnh của họ rất phong phú (khá giả), sống rất hạnh phúc.
经过多年的努力,这个村庄变得非常殷富。
Sau nhiều năm nỗ lực, ngôi làng này đã trở nên vô cùng thịnh vượng.
今年的秋收非常殷实,农民们都很高兴。
Vụ thu hoạch mùa thu năm nay rất phong phú, những người nông dân đều rất vui mừng.
只要辛勤劳作,衣食必然殷足。
Chỉ cần chăm chỉ làm việc, của cải cơm áo ắt sẽ phong phú.
他是一位殷实的商人,热心于公益事业。
Ông ấy là một thương nhân thịnh vượng và rất nhiệt tình với các hoạt động từ thiện.
2
tính từ / từ tượng thanh (đọc 'yān / yǐn')
Nghĩa:đỏ sẫm; tiếng sấm/tiếng vang lớn
Ví dụ (3)
纸上有一片殷红的痕迹。
Trên giấy có một vệt đỏ sẫm.
夕阳把云染成殷色。
Nắng chiều nhuộm mây thành màu đỏ sẫm.
雷声殷殷,从远处传来。
Tiếng sấm vang rền truyền tới từ xa.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây