迎合
yínghé
chiều theo, đáp ứng theo ý thích
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chiều theo, đáp ứng theo ý thích
Ví dụ (5)
mennéngwèi leyíngbiér enérgǎi biàn
Chúng ta không thể vì chiều theo người khác mà thay đổi bản thân.
zhèdiàn yǐngwán quánshìwèi leyíngnián qīngréndekǒu wèi
Bộ phim này hoàn toàn là để đáp ứng theo ý thích của giới trẻ.
yīng gāi duànchuàng xīnérshìmáng yíngshì chǎng
Doanh nghiệp nên không ngừng đổi mới, chứ không phải mù quáng chiều theo thị trường.
zǒng shì huanshuōxiēyínglǐng dǎodehuà
Anh ta luôn thích nói những lời chiều theo ý lãnh đạo.
xiàn zàideliú xíngyīn yuèduōzàiyíngzhòngdeshěn měi
Âm nhạc thịnh hành hiện nay phần lớn đều đang đáp ứng theo thị hiếu thẩm mỹ của đại chúng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây