印证
yìnzhèng
xác nhận, chứng minh
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:xác nhận, chứng minh
Ví dụ (5)
shí jiānyìnzhènglede yán
Thời gian đã chứng minh lời tiên đoán của anh ấy.
shì shí zàiyìnzhènglezhè ge lùndezhèng quèxìng
Thực tế đã nhiều lần xác nhận tính đúng đắn của lý thuyết này.
zhèliǎngjiànwén xiāngyìnzhèng
Hai hiện vật này có thể đối chiếu để xác nhận lẫn nhau.
shí yànjié guǒyìnzhèngle mendejiǎ shè
Kết quả thí nghiệm đã chứng minh giả thuyết của chúng tôi.
shǐyìnzhènglezhètiáozhēn
Lịch sử đã ấn chứng cho chân lý này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây