硬朗
yìnglang
khỏe mạnh, cứng cáp
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:khỏe mạnh, cứng cáp
Ví dụ (5)
yesuīránshíduōsuìledànshēn yīr ánhěnyìnglǎng
Mặc dù ông nội đã hơn tám mươi tuổi nhưng cơ thể vẫn rất khỏe mạnh cứng cáp.
zhùnínlǎorén jiāshēn yìnglǎngchángmìngbǎisuì
Chúc cụ cơ thể luôn khỏe mạnh cứng cáp, sống lâu trăm tuổi!
zhèwèilǎorénqīngyíngkànyàng zishēnzitǐngyìnglǎng
Cụ già này bước đi nhẹ nhàng, xem ra gân cốt rất khỏe mạnh cứng cáp.
zhǐ yàopíng shíduōduàn liànshànglenián néngbǎo chíyìnglǎng
Chỉ cần bình thường chăm chỉ rèn luyện, khi có tuổi cũng có thể giữ được sự khỏe mạnh cứng cáp.
kàndàonǎi naixiàn zàizhèmeyìnglǎng menzuòwǎnbèidejiùfàng xīnle
Thấy bà nội bây giờ khỏe mạnh cứng cáp như vậy, những người làm con cháu như chúng tôi cũng yên tâm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây