硬盘
HSK7-9
—
Phân tích từ 硬盘
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:ổ cứng máy tính
Ví dụ (5)
我的电脑硬盘满了。
Ổ cứng máy tính của tôi đầy rồi.
我需要买一个移动硬盘。
Tôi cần mua một ổ cứng di động.
你把数据备份到硬盘上了吗?
Bạn đã sao lưu dữ liệu vào ổ cứng chưa?
他的硬盘坏了,所有数据都丢了。
Ổ cứng của anh ấy bị hỏng, toàn bộ dữ liệu đều mất hết.
固态硬盘比传统硬盘快得多。
Ổ cứng thể rắn (SSD) nhanh hơn nhiều so với ổ cứng truyền thống.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây