悠闲
HSK7-9
—
Phân tích từ 悠闲
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:thư thái, nhàn nhã
Ví dụ (5)
他过着悠闲的退休生活。
Ông ấy đang trải qua một cuộc sống hưu trí rất nhàn nhã.
周末,我喜欢悠闲地喝咖啡、看书。
Cuối tuần, tôi thích thư thái uống cà phê và đọc sách.
牛群在草地上悠闲地吃草。
Đàn bò đang nhàn nhã ăn cỏ trên bãi cỏ.
他在海滩上悠闲地散步。
Anh ấy đang dạo bước một cách thư thái trên bãi biển.
假期里,我们度过了一个悠闲的下午。
Trong kỳ nghỉ, chúng tôi đã trải qua một buổi chiều thật thư thái.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây