尤为
HSK7-9
—
Phân tích từ 尤为
Định nghĩa (1)
1
phó từ
Nghĩa:đặc biệt là, nhất là
Ví dụ (5)
这个问题在年轻人中尤为突出。
Vấn đề này đặc biệt nổi bật trong giới trẻ.
今年的冬天尤为寒冷。
Mùa đông năm nay đặc biệt lạnh lẽo.
保护环境在当前显得尤为重要。
Bảo vệ môi trường hiện nay có vẻ đặc biệt quan trọng.
他的表现尤为出色,赢得了所有人的掌声。
Màn trình diễn của anh ấy đặc biệt xuất sắc, giành được tràng pháo tay của tất cả mọi người.
充足的睡眠对儿童的成长尤为关键。
Giấc ngủ đầy đủ đặc biệt then chốt đối với sự phát triển của trẻ em.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây