悠
ノ丨丨ノ一ノ丶丶フ丶丶
11
HSK1
Tính từ
Từ ghép (14)
Từ đồng âm (21)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:thong thả, lâu dài
Ví dụ (5)
他退休后过着悠闲的生活。
Sau khi nghỉ hưu, ông ấy sống một cuộc sống thong thả.
越南有着悠久的历史和文化。
Việt Nam có lịch sử và văn hóa lâu đời.
她在花园里悠然自得地喝茶。
Cô ấy thong thả ung dung uống trà trong khu vườn.
远处传来悠扬的笛声。
Từ xa vọng lại tiếng sáo du dương ngân dài.
伴随着悠长的钟声,新的一年开始了。
Cùng với tiếng chuông ngân dài, một năm mới đã bắt đầu.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây