Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
yōu
HSK 4
thong thả, lâu dài
Hán Việt:DU••Loại từ:Tính từ
11 nét
ノ丨丨ノ一ノ丶丶フ丶丶
Không dùng lượng từ riêng
攸Du+心Tâm

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

悠
yōu
thong thả, lâu dài
攸
Duyōu
Nhẹ nhàng / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâmxīn
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
Bộ Tâm
Mẹo nhớ nhanh:

Khi dáng người bước đi nhẹ nhàng (攸) và giữ cho trái tim (心) bình thản, ta sẽ cảm nhận được sự thong thả và lâu dài của thời gian (悠).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Tính từ
VINghĩa:thong thả, lâu dài
ENTiếng Anh:leisurely, distant, long, lingering
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā他tuìxiū退休hòu后guò过zhe着yōuxián悠闲de的shēnghuó生活。
Sau khi nghỉ hưu, ông ấy sống một cuộc sống thong thả.
After retiring, he lived a leisurely life.
#2
yuènán越南yǒu有zhe着yōujiǔ悠久de的lìshǐ历史hé和wénhuà文化。
Việt Nam có lịch sử và văn hóa lâu đời.
Vietnam has a long history and culture.
#3
tā她zài在huāyuán花园lǐ里yōuránzìdé悠然自得de地hē喝chá茶。
Cô ấy thong thả ung dung uống trà trong khu vườn.
She sipped tea in the garden in a leisurely, carefree way.
#4
yuǎnchù远处chuánlái传来yōuyáng悠扬de的díshēng笛声。
Từ xa vọng lại tiếng sáo du dương ngân dài.
From afar came the melodious sound of a flute.
#5
bànsuí伴随zhe着yōu悠cháng长de的zhōng钟shēng声,xīn新de的yìnián一年kāishǐ开始le了。
Cùng với tiếng chuông ngân dài, một năm mới đã bắt đầu.
With the lingering toll of the bell, the new year began.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây