yōu
thong thả, lâu dài
Hán việt: du
ノ丨丨ノ一ノ丶丶フ丶丶
11
HSK1
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:thong thả, lâu dài
Ví dụ (5)
tuì xiū退hòuguòzheyōuxiándeshēng huó
Sau khi nghỉ hưu, ông ấy sống một cuộc sống thong thả.
yuènányǒuzheyōu jiǔde shǐwén huà
Việt Nam có lịch sử và văn hóa lâu đời.
zàihuāyuányōurándechá
Cô ấy thong thả ung dung uống trà trong khu vườn.
yuǎnchùchuánláiyōuyángdeshēng
Từ xa vọng lại tiếng sáo du dương ngân dài.
bàn suízheyōuchángdezhōngshēngxīndeniánkāi shǐle
Cùng với tiếng chuông ngân dài, một năm mới đã bắt đầu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây