有幸
HSK7-9
—
Phân tích từ 有幸
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:may mắn, có dịp may
Ví dụ (5)
我很有幸能参加这次会议。
Tôi rất may mắn có thể tham gia hội nghị lần này.
今天有幸见到您,真是太高兴了。
Hôm nay có dịp may được gặp ngài, thật sự quá vui mừng.
他有幸被选为这所著名大学的学生。
Anh ấy may mắn được chọn làm sinh viên của ngôi trường đại học danh tiếng này.
如果有幸和你一起工作,那是我的荣幸。
Nếu may mắn được làm việc cùng bạn, đó là niềm vinh hạnh của tôi.
我们有幸请到了著名的专家来做演讲。
Chúng tôi may mắn mời được vị chuyên gia nổi tiếng đến thuyết trình.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây