Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
有效期
yǒuxiàoqī
thời hạn hiệu lực, hạn dùng
Hán việt: hữu hiệu kỳ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "有效期" (yǒuxiàoqī) mang nghĩa "thời hạn hiệu lực, hạn dùng", kết hợp bởi 有 (yǒu - hữu): "Có" + 效 (xiào - hiệu): "hiệu quả" + 期 (qī / jī - kỳ): "kỳ hạn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 有: Bàn tay (𠂇) vươn ra nắm chắc được miếng thịt (月) đem về bữa ăn gia đình nghĩa là đã sở hữu, đã có (有). • Chữ 效: Cùng nhau giao lưu học hỏi (交) rồi dùng tay thúc đẩy hành động thực tiễn (攵) sẽ nhanh chóng mang lại kết quả và hiệu quả cao (效). • Chữ 期: Cứ mỗi độ trăng tròn (月) quay lại bên chiếc sàng tre (其), người xưa lại tính mốc thời gian hẹn ước, nghĩa là kỳ hạn, mong đợi (期).

Thành phần cấu tạo

有效期
yǒuxiàoqī
thời hạn hiệu lực, hạn dùng
有
yǒu • hữu
Có
𠂇
Tay (biến thể)
Bàn tay cầm nắm (nằm phía trên)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Thịt, mặt trăng (nằm phía dưới)
效
xiào • hiệu
hiệu quả
交
Giao
Giao / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)
期
qī / jī • kỳ
kỳ hạn
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn / âm đọc (bên trái)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Thịt, mặt trăng (nằm phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thời hạn hiệu lực, hạn dùng
Ví dụ (5)
zhè这zhǒng种yào药de的yǒuxiàoqī有效期shì是sānnián三年。
Hạn dùng của loại thuốc này là ba năm.
This medicine has a shelf life of three years.
hùzhào护照de的yǒuxiàoqī有效期kuài快dào到le了,nǐ你xūyào需要qù去bànlǐ办理yánqī延期。
Thời hạn hiệu lực của hộ chiếu sắp hết rồi, bạn cần đi làm thủ tục gia hạn.
Your passport is about to expire, so you need to apply for an extension.
qǐng请zhùyì注意yōuhuìquàn优惠券de的yǒuxiàoqī有效期,guòqī过期zuòfèi作废。
Xin chú ý thời hạn hiệu lực của phiếu giảm giá, quá hạn sẽ không còn giá trị.
Please note the validity period of the coupon; it will be void after it expires.
gòumǎi购买shípǐn食品shí时,yídìng一定yào要kàn看qīngchu清楚shēngchǎn生产rìqī日期hé和yǒuxiàoqī有效期。
Khi mua thực phẩm, nhất định phải xem rõ ngày sản xuất và hạn sử dụng.
When buying food, be sure to check the production date and expiration date carefully.
zhè这gè个qiānzhèng签证de的yǒuxiàoqī有效期wèi为jiǔshí九十tiān天。
Thời hạn hiệu lực của visa này là chín mươi ngày.
This visa is valid for ninety days.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây