余额
HSK7-9
—
Phân tích từ 余额
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:số dư, tiền còn lại
Ví dụ (5)
我的银行账户余额不足。
Số dư tài khoản ngân hàng của tôi không đủ.
请查询您的手机话费余额。
Vui lòng kiểm tra số dư cước điện thoại của bạn.
这张卡目前的余额是五百元。
Số dư hiện tại của thẻ này là năm trăm tệ.
他用支付宝余额支付了这笔钱。
Anh ấy đã dùng số dư Alipay để thanh toán khoản tiền này.
您可以随时提取账户里的余额。
Bạn có thể rút số dư trong tài khoản bất cứ lúc nào.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây