渔船
HSK7-9
—
Phân tích từ 渔船
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:thuyền đánh cá, tàu cá
Ví dụ (5)
港口停泊着许多渔船。
Rất nhiều tàu cá đang neo đậu ở cảng.
渔船在清晨出海打鱼。
Thuyền đánh cá ra khơi đánh bắt vào sáng sớm.
这艘渔船由于风暴严重受损。
Chiếc tàu cá này bị hư hỏng nặng do bão.
渔民们正在修理他们的渔船。
Các ngư dân đang sửa chữa thuyền đánh cá của họ.
远处的渔船亮起了灯光。
Những chiếc tàu cá ở xa đã thắp sáng đèn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây