遇上
HSK7-9
—
Phân tích từ 遇上
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:gặp phải, tình cờ gặp
Ví dụ (5)
昨天我在超市遇上了我以前的老师。
Hôm qua tôi tình cờ gặp giáo viên cũ của mình ở siêu thị.
我们在回家的路上遇上了大暴雨。
Chúng tôi gặp phải trận mưa to trên đường về nhà.
无论遇上什么困难,他都不会放弃。
Cho dù gặp phải khó khăn gì, anh ấy cũng sẽ không bỏ cuộc.
能遇上你,是我这辈子最大的幸运。
Có thể gặp được bạn là sự may mắn lớn nhất trong cuộc đời tôi.
今天早晨我遇上了严重的堵车,所以迟到了。
Sáng nay tôi gặp phải tình trạng kẹt xe nghiêm trọng nên đã đến muộn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây