遇难
HSK7-9
—
Phân tích từ 遇难
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
động từ (đọc 'yù / nàn')
Nghĩa:gặp nạn, tử nạn
Ví dụ (5)
他在一场车祸中遇难了。
Anh ấy đã tử nạn trong một vụ tai nạn giao thông.
救援人员正在寻找遇难者。
Lực lượng cứu hộ đang tìm kiếm những người gặp nạn.
在这次地震中,有数百人遇难。
Trong trận động đất này, có hàng trăm người đã tử nạn.
飞机在海上遇难,无人生还。
Máy bay gặp nạn trên biển, không có ai sống sót.
我们对遇难的同胞深表哀悼。
Chúng tôi vô cùng thương tiếc những đồng bào đã tử nạn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây