陨石
yǔnshí
thiên thạch
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thiên thạch
Ví dụ (5)
guǎnchén lièzhekuài deyǔnshí
Trong bảo tàng có trưng bày một khối thiên thạch khổng lồ.
xuéjiāmenzhèng zàiyán jiūzhuìluòzàishā zhōngdeyǔnshí
Các nhà khoa học đang nghiên cứu khối thiên thạch rơi xuống sa mạc đó.
duōrénrèn wéikǒnglóngdemièjuéshìyóu yǔnshízhuàng qiúzào chéngde
Nhiều người cho rằng sự tuyệt chủng của khủng long là do thiên thạch va chạm vào Trái Đất gây ra.
xiànyǔnshídegàifēi chángxiǎo
Xác suất tìm thấy thiên thạch là rất nhỏ.
zhè ge dekēngshìqiānniánqiányǔnshíchūláide
Cái hố khổng lồ này là do thiên thạch rơi xuống tạo ra từ vài ngàn năm trước.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây