Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
晕倒
yūndǎo
ngã xỉu, ngất xỉu
Hán việt: vựng đảo
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "晕倒" (yūndǎo) mang nghĩa "ngã xỉu, ngất xỉu", kết hợp bởi 晕 (yūn / yùn - vựng): "chóng mặt" + 倒 (dào / dǎo - đảo): "đổ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 晕: Đoàn quân (军) phải hành quân suốt ngày dưới ánh mặt trời gay gắt (日) khiến ai nấy đều hoa mắt, chóng mặt và choáng váng (晕). • Chữ 倒: Con người (亻) vừa bước đến nơi (到) thì vấp chân đứng không vững như lưỡi đao nghiêng lệch, dẫn đến bị ngã, đổ hoặc đảo ngược (倒).

Thành phần cấu tạo

晕倒
yūndǎo
ngã xỉu, ngất xỉu
晕
yūn / yùn • vựng
chóng mặt
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (phía trên)
军
Quân
Quân / âm đọc (phía dưới)
倒
dào / dǎo • đảo
đổ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
到
Đáo
Đến / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:ngã xỉu, ngất xỉu
Ví dụ (5)
tā她tūrán突然zài在jiē街shàng上yūndǎo晕倒le了。
Cô ấy đột nhiên ngất xỉu trên phố.
She suddenly fainted in the street.
yīnwèi因为tiānqì天气tài太rè热,yí一gè个xuésheng学生yūndǎo晕倒le了。
Vì thời tiết quá nóng, một học sinh đã ngất xỉu.
Because the weather was too hot, a student fainted.
tā他yí一kàndào看到xuè血jiù就yūndǎo晕倒le了。
Anh ấy vừa nhìn thấy máu là ngất xỉu luôn.
He faints at the sight of blood.
yīshēng医生shuō说tā她shì是yīnwèi因为guòdù过度láolèi劳累ér而yūndǎo晕倒de的。
Bác sĩ nói cô ấy ngất xỉu do làm việc quá sức.
The doctor said that she fainted from overwork.
tīngdào听到zhè这gè个huài坏xiāoxi消息,tā她chàdiǎnr差点儿yūndǎo晕倒。
Nghe được tin xấu này, cô ấy suýt nữa thì ngất xỉu.
When she heard the bad news, she almost fainted.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây