Hán Việt:VẪN••Loại từ:Danh từ
9 nét
フ丨丨フ一丨フノ丶
Không dùng lượng từ riêng
阝Phụ / Ấp+员Chữ Viên
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
陨
rơi, rụng; sao băng trong từ ghép
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)

员
Chữ Viên
thành viên, người / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

陨
rơi, rụng; sao băng trong từ ghép
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:rơi, rụng; sao băng trong từ ghép
ENTiếng Anh:fall, drop, meteorite
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
博物馆里陈列着一块巨大的陨石。
Trong bảo tàng có trưng bày một khối thiên thạch khổng lồ.
A huge meteorite is on display in the museum.
#2
一颗流星从夜空中陨落。
Một ngôi sao băng rơi xuống từ bầu trời đêm.
A meteor fell from the night sky.
#3
科学家们正在研究这个古老的陨石坑。
Các nhà khoa học đang nghiên cứu miệng hố thiên thạch cổ đại này.
Scientists are studying this ancient meteorite crater.
#4
随着星球的爆炸,一切都陨灭了。
Cùng với vụ nổ của hành tinh, mọi thứ đều bị diệt vong.
With the planet's explosion, everything was annihilated.
#5
昨晚我们看到了一颗明亮的陨星。
Tối qua chúng tôi đã nhìn thấy một ngôi sao băng (vẫn thạch) sáng chói.
Last night we saw a bright meteor.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây