yǔn
rơi, rụng; sao băng trong từ ghép
Hán việt: viên
フ丨丨フ一丨フノ丶
9
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:rơi, rụng; sao băng trong từ ghép
Ví dụ (5)
guǎnchén lièzhekuài deyǔnshí
Trong bảo tàng có trưng bày một khối thiên thạch khổng lồ.
liúxīngcóngkōngzhōngyǔnluò
Một ngôi sao băng rơi xuống từ bầu trời đêm.
xuéjiāmenzhèng zàiyán jiūzhè gelǎodeyǔnshíkēng
Các nhà khoa học đang nghiên cứu miệng hố thiên thạch cổ đại này.
suí zhexīngqiúdebào zhà qièdōuyǔnmièle
Cùng với sự vụ nổ của hành tinh, mọi thứ đều bị diệt vong.
zuówǎn menkàndàolemíngliàngdeyǔnxīng
Tối qua chúng tôi đã nhìn thấy một ngôi sao băng (vẫn thạch) sáng chói.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây