葬礼
HSK7-9
—
Phân tích từ 葬礼
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:tang lễ, đám tang
Ví dụ (5)
他参加了祖父的葬礼。
Anh ấy đã tham dự tang lễ của ông nội.
葬礼将在明天上午举行。
Đám tang sẽ được tổ chức vào sáng ngày mai.
在葬礼上,大家都穿了黑色的衣服。
Tại tang lễ, mọi người đều mặc quần áo màu đen.
葬礼的气氛非常庄重。
Bầu không khí của đám tang vô cùng trang trọng.
我们为葬礼送去了花圈。
Chúng tôi đã gửi một vòng hoa đến đám tang.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây