Hán Việt:TÁNG••Loại từ:Động từ
12 nét
一丨丨一ノフ丶ノフ一ノ丨
Không dùng lượng từ riêng
艹Thảo+死Tử+廾Củng
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
葬
chôn cất, tang lễ
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)

死
Tử
Chết (phía trên)
廾
Bộ Củng
Chắp hai tay (phía dưới)
Hình ảnh minh họa

葬
chôn cất, tang lễ
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:chôn cất, tang lễ
ENTiếng Anh:bury, inter, funeral
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
家人把他安葬在山上。
Người nhà chôn cất ông ấy trên núi.
His family buried him on the mountain.
#2
葬礼明天举行。
Tang lễ tổ chức vào ngày mai.
The funeral will be held tomorrow.
#3
古墓中葬着一位将军。
Trong mộ cổ chôn một vị tướng quân.
A general is buried in the ancient tomb.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây