zàng
chôn cất, tang lễ
Hán việt: táng
一丨丨一ノフ丶ノフ一ノ丨
12
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chôn cất, tang lễ
Ví dụ (3)
jiārénānzàngzàishānshang
Người nhà chôn cất ông ấy trên núi.
zàngmíng tiān xíng
Tang lễ tổ chức vào ngày mai.
zhōngzàngzhewèijiāng jūn
Trong mộ cổ chôn một vị tướng quân.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây