Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 5
zàng
HSK 5
chôn cất, tang lễ
Hán Việt:TÁNG••Loại từ:Động từ
12 nét
一丨丨一ノフ丶ノフ一ノ丨
Không dùng lượng từ riêng
艹Thảo+死Tử+廾Củng

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

葬
zàng
chôn cất, tang lễ
艹
Bộ Thảo (trên)cǎo
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
Bộ Thảo (trên)
死
Tửsǐ
Chết (phía trên)
廾
Bộ Củnggǒng
Chắp hai tay (phía dưới)
Mẹo nhớ nhanh:

Khi một người qua đời (死), người thân dùng hai tay (廾) phủ lớp cỏ xanh (艹) lên mộ phần để cử hành lễ chôn cất, tang lễ (葬).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:chôn cất, tang lễ
ENTiếng Anh:bury, inter, funeral
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
jiārén家人bǎ把tā他ānzàng安葬zài在shān山shàng上。
Người nhà chôn cất ông ấy trên núi.
His family buried him on the mountain.
#2
zànglǐ葬礼míngtiān明天jǔxíng举行。
Tang lễ tổ chức vào ngày mai.
The funeral will be held tomorrow.
#3
gǔmù古墓zhōng中zàng葬zhe着yí一wèi位jiāngjūn将军。
Trong mộ cổ chôn một vị tướng quân.
A general is buried in the ancient tomb.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây