葬
一丨丨一ノフ丶ノフ一ノ丨
12
HSK1
Động từ
Từ ghép (7)
Từ đồng âm (3)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:chôn cất, tang lễ
Ví dụ (3)
家人把他安葬在山上。
Người nhà chôn cất ông ấy trên núi.
葬礼明天举行。
Tang lễ tổ chức vào ngày mai.
古墓中葬着一位将军。
Trong mộ cổ chôn một vị tướng quân.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây