渣子
zhāzi
cặn bã, xỉ, tàn dư
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cặn bã, xỉ, tàn dư
Ví dụ (5)
zhuō zishangdiàomǎnlebǐng gānzhāzi
Trên bàn rơi đầy vụn bánh quy.
wán fēihòubēiliúxiàlexiēzhāzi
Sau khi uống xong cà phê, dưới đáy cốc còn sót lại một ít cặn.
zhèzhǒngrénjiǎn zhíshìshè huìdezhāzi
Loại người này quả thực là cặn bã của xã hội!
xiǎo xīnbiécǎidàoshangde lizhāzi
Cẩn thận đừng giẫm phải mảnh vụn thủy tinh trên mặt đất.
tāngdezhāzidiàozài
Lọc bỏ cặn trong canh đi rồi hẵng uống.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây