扎根
HSK7-9
—
Phân tích từ 扎根
Định nghĩa (1)
1
động từ (đọc 'zhā / gēn')
Nghĩa:bén rễ, ăn sâu, bám chắc
Ví dụ (5)
这棵大树深深地扎根于泥土之中。
Cây lớn này đã bén rễ sâu vào trong lòng đất.
很多大学毕业生选择到基层去扎根。
Rất nhiều sinh viên tốt nghiệp đại học lựa chọn đến bám rễ ở cơ sở.
这种优良传统已经深深扎根在人民心中。
Truyền thống tốt đẹp này đã ăn sâu vào trong lòng nhân dân.
他决定在这个美丽的城市扎根。
Anh ấy quyết định bám rễ tại thành phố xinh đẹp này.
我们的企业文化必须扎根于员工的日常行为中。
Văn hóa doanh nghiệp của chúng ta phải bám chắc vào trong hành vi thường ngày của nhân viên.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây