珍藏
HSK7-9
—
Phân tích từ 珍藏
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:cất giữ trân trọng, sưu tầm
Ví dụ (5)
这本相册里珍藏着我童年的美好回忆。
Cuốn album ảnh này cất giữ trân trọng những kỷ niệm đẹp đẽ thời thơ ấu của tôi.
爷爷一直把朋友写给他的信当作宝贝一样珍藏着。
Ông nội luôn coi bức thư bạn gửi cho ông như bảo bối và cất giữ vô cùng trân trọng.
这瓶珍藏多年的老酒,他只在重要的节日才舍得拿出来喝。
Chai rượu cũ được cất giữ trân trọng nhiều năm này, anh ấy chỉ nỡ mang ra uống vào những dịp lễ quan trọng.
博物馆里珍藏着许多珍贵的历史文物。
Trong viện bảo tàng có cất giữ bảo lưu rất nhiều hiện vật lịch sử quý giá.
这支钢笔是老师送给我的,我会永远珍藏。
Chiếc bút máy này là do thầy giáo tặng cho tôi, tôi sẽ mãi mãi cất giữ trân trọng nó.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây