Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
珍视
zhēnshì
trân trọng, coi trọng
Hán việt: trân thị
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "珍视" (zhēnshì) mang nghĩa "trân trọng, coi trọng", kết hợp bởi 珍 (zhēn - trân): "quý" + 视 (shì - thị): "nhìn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 珍: Ngọc (王) hiếm quý vô giá, vật quý báu nâng niu, quý (珍). • Chữ 视: Đứng trước bàn thờ thần linh (礻), con người mở to đôi mắt nhìn ngắm (见) và xem xét thật kỹ lưỡng (视).

Thành phần cấu tạo

珍视
zhēnshì
trân trọng, coi trọng
珍
zhēn • trân
quý
王
Bộ Ngọc (biến thể)
Ngọc (bên trái)
珎
Trân (biến thể)
Âm đọc (bên phải)
视
shì • thị
nhìn
礻
Bộ Kỳ (biến thể)
Thần linh (bên trái)
见
Bộ Kiến (giản thể)
Nhìn (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:trân trọng, coi trọng
Ví dụ (5)
wǒmen我们yīnggāi应该zhēnshì珍视bǐcǐ彼此zhījiān之间de的yǒuyì友谊。
Chúng ta nên trân trọng tình bạn giữa đôi bên.
We should cherish the friendship between us.
tā她fēicháng非常zhēnshì珍视zhè这cì次chūguó出国liúxué留学de的jīhuì机会。
Cô ấy rất coi trọng cơ hội đi du học lần này.
She greatly cherishes this opportunity to study abroad.
jīnglì经历guò过shēngsǐ生死de的rén人gèngjiā更加zhēnshì珍视shēngmìng生命。
Những người đã trải qua sinh tử càng trân trọng sinh mệnh hơn.
People who have been through life-and-death experiences value life even more.
zuòwéi作为yí一gè个mínzú民族,wǒmen我们bìxū必须zhēnshì珍视zìjǐ自己de的chuántǒng传统wénhuà文化。
Là một dân tộc, chúng ta phải trân trọng văn hóa truyền thống của chính mình.
As a nation, we must cherish our traditional culture.
zhǐyǒu只有jīnglì经历guò过zhànzhēng战争,cái才huì会dǒngde懂得zhēnshì珍视hépíng和平。
Chỉ có trải qua chiến tranh, mới hiểu được cách trân trọng hòa bình.
Only those who have experienced war can truly understand the value of peace.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây