Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
芝士
zhīshì
phô mai
Hán việt: chi sĩ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "芝士" (zhīshì) mang nghĩa "phô mai", kết hợp bởi 芝 (zhī - chi): "linh chi" + 士 (shì - sĩ): "Kẻ sĩ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 芝: Loài cỏ quý (艹) mọc vươn lên từ mặt đất (之) mang lại sức khỏe và điềm lành là nấm linh chi, hạt vừng (芝). • Chữ 士: Người học trò rèn luyện mười điều (十) để thông suốt một đạo lý (一), trở thành bậc tri thức, kẻ sĩ (士).

Thành phần cấu tạo

芝士
zhīshì
phô mai
芝
zhī • chi
linh chi
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
之
Bộ Chi
Hình bàn chân bước đi từ một điểm / âm đọc (phía dưới)
士
shì • sĩ
Kẻ sĩ
士
Bộ Sĩ
Hình người đàn ông học thức đứng vững

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:phô mai
Ví dụ (5)
wǒ我xǐhuan喜欢chī吃zhīshì芝士dàngāo蛋糕。
Tôi thích ăn bánh phô mai.
I like eating cheesecake.
zhè这gè个pīsà披萨qǐng请duō多jiā加yìdiǎn一点zhīshì芝士。
Vui lòng cho thêm một chút phô mai vào chiếc pizza này.
Please add a little extra cheese to this pizza.
zhè这zhǒng种zhīshì芝士shì是jìnkǒu进口de的ma吗?
Loại phô mai này là hàng nhập khẩu phải không?
Is this cheese imported?
tā他duì对zhīshì芝士guòmǐn过敏。
Anh ấy bị dị ứng với phô mai.
He is allergic to cheese.
wǒmen我们xūyào需要mǎi买yìxiē一些zhīshì芝士lái来zuò做shālā沙拉。
Chúng ta cần mua một ít phô mai để làm món salad.
We need to buy some cheese to make salad.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây