鬥 (斗)
HSK1
—
Gợi nhớ
Từ "鬥 (斗)" (dòu) nghĩa là "Đánh nhau", ghép bởi: 鬥 (dòu): Trong từ: 爭鬥 (trận đánh) + 斗 (dǒu): Cái đấu để đong.
Thành phần cấu tạo
鬥 (斗)
Đánh nhau
丨
亅
王
斗
Hình ảnh:

Phân tích từ 鬥 (斗)
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Đánh nhau
Ví dụ (5)
两只狗在街上打斗。
Hai con chó đang đánh nhau trên phố.
他们因为一点小事就聚众斗殴。
Họ tụ tập đánh nhau chỉ vì một chuyện nhỏ.
两只公鸡在院子里斗得很厉害。
Hai con gà trống đánh nhau rất dữ dội trong sân.
两个男孩为了一个玩具斗了起来。
Hai cậu bé đã đánh nhau vì một món đồ chơi.
警察赶到现场制止了这场打斗。
Cảnh sát đã đến hiện trường để ngăn chặn vụ đánh nhau này.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây