Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
鬥 (斗)
dòu
Đánh nhau
Hán việt: đấu
HSK1
—

Gợi nhớ

Từ "鬥 (斗)" (dòu) nghĩa là "Đánh nhau", ghép bởi: 鬥 (dòu): Trong từ: 爭鬥 (trận đánh) + 斗 (dǒu): Cái đấu để đong.

Thành phần cấu tạo

鬥 (斗)
dòu
Đánh nhau
丨
亅
王
斗

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Đánh nhau
Ví dụ (5)
liǎng两zhī只gǒu狗zài在jiē街shang上dǎ打dòu斗。
Hai con chó đang đánh nhau trên phố.
tā他men们yīn因wèi为yī一diǎn点xiǎo小shì事jiù就jù聚zhòng众dòu斗ōu殴。
Họ tụ tập đánh nhau chỉ vì một chuyện nhỏ.
liǎng两zhī只gōng公jī鸡zài在yuàn院zi子lǐ里dòu斗de得hěn很lì hai厉害。
Hai con gà trống đánh nhau rất dữ dội trong sân.
liǎng两gè个nán男hái孩wèi le为了yī一gè个wán jù玩具dòu斗le了qǐ lái起来。
Hai cậu bé đã đánh nhau vì một món đồ chơi.
jǐng chá警察gǎn赶dào到xiàn chǎng现场zhì zhǐ制止le了zhè这chǎng场dǎ打dòu斗。
Cảnh sát đã đến hiện trường để ngăn chặn vụ đánh nhau này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây