执着
zhízhuó
kiên trì, cố chấp, bền bỉ
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:kiên trì, cố chấp, bền bỉ
Ví dụ (5)
duìmèng xiǎngdezhí zhuóràngréngǎn dòng
Sự kiên trì đối với ước mơ của anh ấy khiến người ta cảm động.
yǒushí hòutàizhí zhuófǎn érshìjiànhuàishì
Đôi khi quá chấp nhặt ngược lại lại là một điều xấu.
zhí zhuódezhuī qiúzhe shùdewán měi
Cô ấy bền bỉ theo đuổi sự hoàn mỹ của nghệ thuật.
miàn duìkùn nányīr ánbǎo chízhefènzhí zhuó
Đối mặt với khó khăn, anh ấy vẫn giữ vững sự kiên trì đó.
menyàoxuéhuìfàngxiàzhí zhuóshùnzìr án
Chúng ta phải học cách buông bỏ sự chấp nhặt, thuận theo tự nhiên.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây