执意
HSK7-9
—
Phân tích từ 执意
Định nghĩa (1)
1
phó từ
Nghĩa:kiên quyết, nhất định, cố chấp
Ví dụ (5)
他执意要去,谁也拦不住。
Anh ấy kiên quyết muốn đi, không ai có thể cản được.
尽管大家都反对,她还是执意辞职。
Mặc dù mọi người đều phản đối, cô ấy vẫn nhất định từ chức.
父母劝了很久,但他执意要出国留学。
Bố mẹ đã khuyên rất lâu, nhưng anh ấy vẫn cố chấp muốn ra nước ngoài du học.
老人执意不收下这笔钱。
Cụ già kiên quyết không nhận số tiền này.
既然你执意如此,那我也不再勉强了。
Nếu bạn đã cố chấp như vậy, thì tôi cũng không ép buộc nữa.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây