Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
中途
zhōngtú
giữa chừng, nửa đường
Hán việt: trung đồ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "中途" (zhōngtú) nghĩa là "giữa chừng, nửa đường", ghép bởi: 中 (zhōng / zhòng): giữa + 途 (tú): đường đi.

Thành phần cấu tạo

中途
zhōngtú
giữa chừng, nửa đường
口
丨
辶
余

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:giữa chừng, nửa đường
Ví dụ (5)
tā他zài在bǐ sài比赛zhōng中tú途fàng qì放弃le了。
Anh ấy đã bỏ cuộc giữa chừng trong cuộc thi.
wǒ men我们de的chē车zài在zhōng中tú途pāo抛máo锚le了。
Xe của chúng tôi bị hỏng giữa đường.
huì yì会议zhōng中tú途,lǎo bǎn老板jiē接le了yí一gè个zhòng yào重要diàn电huà话。
Giữa chừng cuộc họp, sếp đã nhận một cuộc điện thoại quan trọng.
huǒ火chē车xíng行shǐ驶zhōng中tú途,tā他tūr án突然xià下chē车le了。
Đang đi tàu nửa đường, anh ấy đột nhiên xuống xe.
hěn很duō多xué shēng学生zài在kè chéng课程zhōng中tú途tuì退chū出le了。
Rất nhiều học sinh đã rút lui giữa chừng trong khóa học.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây