爪子
zhuǎzi
móng vuốt, chân thú
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:móng vuốt, chân thú
Ví dụ (5)
māodezhuǎzihěnfēng
Móng vuốt của mèo rất sắc bén.
xiǎogǒuyòngzhuǎzináomén
Chú chó con dùng chân cào cửa.
lǎoyīngdezhuǎzijǐnjǐnzhuāzhùleliè
Móng vuốt của đại bàng quắp chặt lấy con mồi.
yàopèngdezhuǎzihuìyǎode
Đừng chạm vào chân nó, nó sẽ cắn bạn đấy.
xióngdezhuǎzifēi cháng
Móng vuốt của gấu vô cùng to lớn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây