Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
注入
zhùrù
rót vào, bơm vào
Hán việt: chú nhập
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "注入" (zhùrù) mang nghĩa "rót vào, bơm vào", kết hợp bởi 注 (zhù - chú): "ghi chú" + 入 (rù - nhập): "Vào". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 注: Dòng nước (氵) được rót tập trung vào đúng vị trí chủ chốt (主) không để tràn ra ngoài, nhắc nhở ta cần dồn tâm trí chú ý, ghi chú (注). • Chữ 入: Hai nét bút nghiêng tựa vào nhau như dáng người cúi đầu bước qua ngưỡng cửa (入), biểu thị hành động đi từ ngoài vào trong (入).

Thành phần cấu tạo

注入
zhùrù
rót vào, bơm vào
注
zhù • chú
ghi chú
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
主
Chủ
Chủ / âm đọc (bên phải)
入
rù • nhập
Vào
入
Bộ Nhập
Hình mũi tên đâm vào bên trong

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:rót vào, bơm vào
Ví dụ (5)
zhè这tiáo条hé河de的shuǐ水zuìzhōng最终zhùrù注入dàhǎi大海。
Nước của con sông này cuối cùng rót vào đại dương.
The water of this river eventually flows into the sea.
tā他de的jiārù加入wèi为tuánduì团队zhùrù注入le了xīn新de的huólì活力。
Sự gia nhập của anh ấy đã bơm vào sức sống mới cho đội ngũ.
His joining infused the team with new energy.
tóuzīzhě投资者juédìng决定xiàng向zhè这jiā家chūchuàng初创gōngsī公司zhùrù注入dàliàng大量zījīn资金。
Các nhà đầu tư quyết định rót vào công ty khởi nghiệp này một lượng vốn lớn.
The investors decided to inject a large amount of capital into this startup.
hùshi护士yòng用zhùshèqì注射器jiāng将yàoyè药液zhùrù注入bìngrén病人tǐnèi体内。
Y tá dùng ống tiêm để bơm dung dịch thuốc vào cơ thể bệnh nhân.
The nurse used a syringe to inject the liquid medicine into the patient's body.
yìshùjiā艺术家bǎ把zìjǐ自己de的línghún灵魂zhùrù注入le了zhè这bù部zuòpǐn作品。
Người nghệ sĩ đã chú nhập linh hồn của chính mình vào tác phẩm này.
The artist poured his soul into this work.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây