专著
zhuānzhù
chuyên khảo, tác phẩm chuyên đề
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chuyên khảo, tác phẩm chuyên đề
Ví dụ (5)
zhèshìguān zhōng guó dài shǐdezhuānzhù
Đây là một cuốn chuyên khảo về lịch sử Trung Quốc cổ đại.
zhèwèijiào shòuchū bǎnleduōxué shùzhuānzhù
Vị giáo sư này đã xuất bản nhiều tác phẩm chuyên đề học thuật.
dezhuānzhùzàixué shùjièyǐn le defǎnxiǎng
Cuốn chuyên khảo của ông ấy đã gây được tiếng vang lớn trong giới học thuật.
xiěgāozhì liàngdezhuānzhù yàohuāfèiniándeshí jiān
Viết một cuốn chuyên khảo chất lượng cao cần phải dành ra vài năm trời.
shū guǎnshōu cángleliàngxuézhuānzhù
Trong thư viện có lưu trữ một lượng lớn các tác phẩm chuyên đề y học.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây