子孙
HSK7-9
—
Phân tích từ 子孙
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:con cháu, dòng dõi
Ví dụ (5)
我们必须为子孙后代保护环境。
Chúng ta phải bảo vệ môi trường cho con cháu đời sau.
他的子孙仍然住在这个古老的村庄里。
Con cháu của ông ấy vẫn sống trong ngôi làng cổ này.
我们都是炎黄子孙。
Chúng ta đều là con cháu Viêm Hoàng (người Trung Hoa).
他希望自己的子孙能够事业有成。
Ông ấy hy vọng con cháu của mình có thể thành công trong sự nghiệp.
祖先积累的财富被子孙挥霍一空。
Của cải do tổ tiên tích lũy đã bị con cháu tiêu xài hoang phí hết sạch.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây