孙
フ丨一丨ノ丶
6
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Con (子) nhỏ (小) của con mình, đứa nhỏ thế hệ sau nối tiếp, cháu trai 孙.
Thành phần cấu tạo
孙
cháu; họ Tôn
子
Bộ Tử
Con (nằm bên trái)
小
Bộ Tiểu
Nhỏ / âm đọc (nằm bên phải)
Từ ghép (14)
Từ đồng âm (2)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:cháu, con của con; họ Tôn.
Ví dụ (5)
他有一个很可爱的孙子。
Ông ấy có một đứa cháu trai rất đáng yêu.
明年她的外孙就要上小学了。
Năm sau cháu trai (ngoại) của bà ấy sẽ vào tiểu học.
节假日的时候,子孙们都回来看望老人。
Vào các dịp lễ tết, con cháu đều về thăm người già.
老爷爷看到自己的曾孙,高兴得合不拢嘴。
Cụ ông nhìn thấy chắt trai của mình, vui mừng đến mức không khép được miệng.
父母总是希望能早点抱上孙子。
Cha mẹ luôn hy vọng có thể sớm bế cháu trai.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây