Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
sūn
HSK 2
cháu, con của con; họ Tôn.
Hán Việt:TÔN••Loại từ:Danh từ
6 nét
フ丨一丨ノ丶
子Tử+小Tiểu

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

孙
sūn
cháu; họ Tôn
子
Bộ Tửzǐ
Con (nằm bên trái)
Bộ Tử
小
Bộ Tiểuxiǎo
Nhỏ / âm đọc (nằm bên phải)
Bộ Tiểu
Mẹo nhớ nhanh:

Đứa trẻ nhỏ (小) thuộc thế hệ nối tiếp của người con (子) trong gia đình chính là người cháu, họ Tôn (孙).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:cháu, con của con; họ Tôn.
ENTiếng Anh:Grandchild; surname Sun.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā他yǒu有yí一gè个hěn很kě'ài可爱de的sūnzi孙子。
Ông ấy có một đứa cháu trai rất đáng yêu.
He has a very adorable grandson.
#2
míngnián明年tā她de的wàisūn外孙jiù就yào要shàng上xiǎoxué小学le了。
Năm sau cháu trai (ngoại) của bà ấy sẽ vào tiểu học.
Her grandson on her daughter's side will start elementary school next year.
#3
jiéjiàrì节假日de的shíhou时候,zǐsūn子孙men们dōu都huílái回来kànwàng看望lǎorén老人。
Vào các dịp lễ tết, con cháu đều về thăm người già.
During holidays, all the children and grandchildren come back to visit the elderly.
#4
lǎoyéyé老爷爷kàndào看到zìjǐ自己de的céng曾sūn孙,gāoxìng高兴de得hébùlǒngzuǐ合不拢嘴。
Cụ ông nhìn thấy chắt trai của mình, vui mừng đến mức không khép được miệng.
The old man was so delighted to see his great-grandchild that he couldn't stop smiling.
#5
fùmǔ父母zǒngshì总是xīwàng希望néng能zǎodiǎn早点bào抱shàng上sūnzi孙子。
Cha mẹ luôn hy vọng có thể sớm bế cháu trai.
Parents always hope to have a grandchild to hold as soon as possible.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây