Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
自称
zìchēng
tự xưng, tự nhận là
Hán việt: tự xưng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "自称" (zìchēng) mang nghĩa "tự xưng, tự nhận là", kết hợp bởi 自 (zì - tự): "Tự bản thân" + 称 (chēng / chèn / chèng - xưng): "gọi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 自: Hình vẽ chiếc mũi ở chính giữa khuôn mặt mà người xưa thường chỉ vào khi xưng hô về chính bản thân mình (自). • Chữ 称: Tay nâng bó lúa chín nặng hạt (禾) đem đo trước mặt bạn (尔) xem có vừa vặn, tương xứng với tên gọi hay không (称).

Thành phần cấu tạo

自称
zìchēng
tự xưng, tự nhận là
自
zì • tự
Tự bản thân
自
Bộ Tự
Hình cái mũi (người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi')
称
chēng / chèn / chèng • xưng
gọi
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
尔
Nhĩ
Ngươi, anh/chị (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tự xưng, tự nhận là
Ví dụ (5)
tā他zìchēng自称shì是yì一míng名yīshēng医生,dàn但qíshí其实bú不shì是。
Anh ta tự nhận mình là một bác sĩ, nhưng thực ra không phải.
He claims to be a doctor, but in fact he isn't.
xiányí嫌疑fàn犯zìchēng自称shì是wúgū无辜de的。
Nghi phạm tự xưng là vô tội.
The suspect claims to be innocent.
zuótiān昨天yǒu有yí一gè个zìchēng自称shì是nǐ你péngyou朋友de的rén人lái来zhǎo找nǐ你。
Hôm qua có một người tự xưng là bạn của bạn đến tìm bạn.
Yesterday, someone claiming to be your friend came looking for you.
tā她zìchēng自称shì是zhè这jiā家gōngsī公司de的lǎobǎn老板。
Cô ấy tự nhận là giám đốc của công ty này.
She claims to be the boss of this company.
nà那gè个zìchēng自称néng能zhì治bǎi百bìng病de的piànzi骗子bèi被jǐngchá警察zhuāzhù抓住le了。
Kẻ lừa đảo tự xưng có thể chữa bách bệnh đã bị cảnh sát bắt giữ.
The swindler who claimed he could cure all diseases was caught by the police.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây